quyết tâm

Học thuật
Thân thiện
quyết tâm

Cô ấy quyết tâm hoàn thành bài tập trước khi mặt trời lặn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý chí mạnh mẽ, sự kiên định trong tư tưởng hành động để đạt được một mục tiêu nào đó: "quyết tâm" trạng thái tinh thần đã suy nghĩ kỹ cam kết thực hiện bằng được một việc, bất chấp khó khăn.
  2. Động từ:

    • Định làm việc với ý chí kiên quyết, nhất thiết phải thực hiện cho bằng được: Hành động tự hứa với bản thân hoặc tuyên bố sẽ cố gắng hết sức để đạt mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy quyết tâm rất cao trong học tập. (Anh ấy ý chí học tập rất mạnh mẽ.)
    • Quyết tâm của đội bóng đã đem lại chiến thắng. (Sự kiên định của đội bóng đã mang lại chiến thắng.)
  • Động từ:

    • ấy quyết tâm thi đỗ đại học. ( ấy kiên quyết phải thi đỗ đại học.)
    • Chúng tôi quyết tâm hoàn thành dự án đúng hạn. (Chúng tôi cam kết hoàn thành dự án đúng thời hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng quyết tâm": cụm từ nhấn mạnh ý chí, sự kiên trì bên trong.

    • Với lòng quyết tâm sắt đá, anh đã vượt qua mọi thử thách. (Với ý chí sắt đá, anh đã vượt qua mọi thử thách.)
  • "Quyết tâm chí": (cách nói trang trọng, cổ) ý chỉ chí hướng sự kiên định.

    • Người quyết tâm chí thì việc cũng làm nên. (Người chí hướng kiên định thì việc cũng làm thành.)
Biến thể từ liên quan
  • Kiên quyết (tính từ): tỏ ra dứt khoát, không thay đổi trong ý định hay hành động.

    • Thái độ kiên quyết của lãnh đạo đã thuyết phục được mọi người. (Thái độ dứt khoát của lãnh đạo đã thuyết phục được mọi người.)
  • Quyết chí (động từ): đồng nghĩa với "quyết tâm", thể hiện ý chí mạnh mẽ.

    • Cậu ấy quyết chí lập nghiệp từ hai bàn tay trắng. (Cậu ấy quyết tâm lập nghiệp từ hai bàn tay trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cương quyết: dứt khoát, mạnh mẽ trong quyết định.
  • Nhất quyết: tỏ ra kiên định, không đổi ý.
Từ trái nghĩa
  • Do dự: chần chừ, không dứt khoát.
  • Nản chí: mất đi ý chí, sự kiên trì.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": (Thành ngữ) Khuyên rằng người ý chí, quyết tâm thì ắt sẽ thành công.

    • Đừng bỏ cuộc, chí thì nên . (Đừng bỏ cuộc, ý chí thì sẽ làm nên .)
  • "Quyết tâm mẹ thành công": (Câu nói phổ biến) Nhấn mạnh vai trò then chốt của sự quyết tâm đối với thành công.

    • Anh ta luôn tin rằng quyết tâm mẹ thành công. (Anh ta luôn tin rằng sự kiên định chìa khóa của thành công.)
quyết tâm

Cô ấy quyết tâm hoàn thành bài tập trước khi mặt trời lặn.

  1. Định việc với ý nhất thiết phải làm : Quyết tâm đi tới mục đích.